ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH

Mời bạn điền đầy đủ thông tin vào bên dưới để ghi danh. Thông tin sẽ được lưu trữ vào hệ thống và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong vòng 10 ngày.

    E-mail(*)

    Họ và tên(*)

    Địa chỉ (*)

    Điện thoại(*)

    Hệ Đào Tạo

    Đăng ký

    Chương trình khung đào tạo hệ Đại học chính quy ngành Quản trị kinh doanh theo hệ thống tín chỉ

    Ngày đăng bài: 03/12/2018

    Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh (QTKD) có phẩm chất đạo đức tốt, nắm vững những kiến thức kinh tế và chuyên sâu về kinh tế, về hệ thống thông tin và về quản lý và điều hành hoạt động trong SXKD, có thể tham gia quản lý ở các cấp trong mọi loại hình doanh nghiệp, tham gia hoạch định các chính sách quản lý kinh tế của Nhà nước.

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    TRỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG  VƯƠNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

     

     

    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

    ĐẠI HỌC NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

    (Ban hành theo quyết định số 46A /QĐ-ĐHTV ngày 06 tháng 10 năm 2015
    của Hiệu trưởng Trường Đại học Trưng Vương)

    Tên chương trình:Kinh tế
    Trình độ đào tạo:Đại học
    Ngành đào tạo:Quản trị kinh doanh
    Mã ngành:D403
    Loại hình đào tạo:Chính quy

     

    1. Mục tiêu đào tạo:

    Mục tiêu chung
    Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh (QTKD) có phẩm chất đạo đức tốt, nắm vững những kiến thức kinh tế và chuyên sâu về kinh tế, về hệ thống thông tin và về quản lý và điều hành hoạt động trong SXKD, có thể tham gia quản lý ở các cấp trong mọi loại hình doanh nghiệp, tham gia hoạch định các chính sách quản lý kinh tế của Nhà nước.

    Mục tiêu cụ thể:
    Sau khi tốt nghiệp, các cử nhân theo học ngành này có đủ năng lực vận dụng thành thạo và sáng tạo những nguyên lý kinh tế và quản trị vào thực tiễn quản lý SXKD hiện đại ngày nay và có thể đảm nhận vị trí quản lý điều hành các hoạt động SXKD, các hoạt động tài chính, các hoạt động marketing, hệ thống thông tin SXKD, quản lý và phát triển nguồn nhân lực cho SXKD, phân tích hoạt động SXKD, phát triển các sáng kiến KD và quản trị chiến lược phát triển. Sinh viên có thể làm việc tại các cơ quan quản lý Nhà nước, các cơ quan nghiên cứu hay đào tạo về QTKD, tham gia hoạch định các chính sách quản lý kinh tế Nhà nước, chịu trách nhiệm quản lý và tổ chức các hoạt động SXKD tại các Doanh nghiệp.

     

    2. Thời gian đào tạo: 4 năm

     

    3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: Chương trình gồm 126 tín chỉ (TC), chưa kể các học phần: Giáo dục thể chất (5 đơn vị học trình), Giáo dục quốc phòng (165 tiết).

    4. Đối tượng tuyển sinh

    Thực hiện tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh Đại học hiện hành của Bộ giáo dục và Đào tạo.

    Cụ thể:

    – Tốt nghiệp phổ thông trung học và bậc tương đương trở lên.

    – Phương thức tuyển sinh: Trường Đại học Trưng Vương thực hiện hai phương thức xét tuyển:

    + Căn cứ vào ngưỡng điểm tối thiểu(Điểm sàn) theo quy định của Bộ tại kỳ thi tốt nghiệp THPT cụm thi các trường đại học và điểm trúng tuyển của Trường.

    + Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập lớp 12 THPT.

    5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

    5.1. Quy trình đào tạo

    – Chương trình đào tạo được thực hiện trong bốn năm, chi tiết như sau:

    + Năm thứ nhất và thứ 2: Sinh viên sẽ học các kiến thức giáo dục đại cương.

    + Các năm tiếp theo (3 và 4): Sinh viên hoàn tất các chương trình về kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận tốt nghiệp.

    – Sinh viên được đào tạo theo hình thức chính quy, áp dụng theo Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    5.2. Thực tập và làm khoá luận tốt nghiệp

    Áp dụng Điều 24, 25 Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng chính quy ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    – Thời gian thực tập và làm khóa luận tốt nghiệp: Sinh viên có 5 tín chỉ thực tập tốt nghiệp, tương đương với 2,5 tháng và 10 tín chỉ làm khóa luận tốt nghiệp, tương đương 3,0 tháng.

    5.3. Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp

    Sinh viên được công nhận tốt nghiệp và được cấp bằng cử nhân khi hội đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 27, 28 Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng chính quy ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Sinh viên phải tích luỹ đủ 126 TC (không kể GDTC và GDQP), trong đó có 29TC thuộc các học phần bắt buộc của khối kiến thức giáo dục chuyên ngành.

     

    6. Thang điểm: Chấm điểm theo thang điểm 10/10, được làm tròn đến 01 chữ số thập phân, trong đó: điểm chuyên cần 10%, điểm kiểm tra giữa học phần 20%, điểm thi kết thúc học phần 70%.

    Sau đó xếp loại theo Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng chính quy ban hành kèm theo Quyết định số 17/2014/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    7. Nội dung chương trình đào tạo: Chương trình khung được bố trí theo tín chỉ. Một tín chỉ được bố trí 15 tiết, 1 tiết lý thuyết có 50 phút và bằng 2 tiết thực hành.

    TTHạng mụcSố tín chỉ
    7.1Kiến thức giáo dục đại cương38
    v Các học phần bắt buộc32
    v Các học phần tự chọn6
    7.2Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp73
    7.2.1Kiến thức cơ sở khối ngành36
    v Các học phần bắt buộc30
    v Các học phần tự chọn6
    7.2.2Kiến thức chuyên ngành37
    Ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp37
    v Các học phần bắt buộc29
    v Các học phần tự chọn8
    Ngành Quản trị doanh nghiệp37
    v Các học phần bắt buộc29
    v Các học phần tự chọn8
    Cộng111
    7.3Thực tập và làm khóa luận tốt nghiệp15
    Tổng cộng126

     

    Cụ thể các học phần như sau:

      TTTên học phầnThời lượng
    Tín chỉGhi chú
    7.1Kiến thức giáo dục đại cương38
    Các học phần bắt buộc (Không tính mục 9, 10)32
    1Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin05
    2Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam3
    3Tư tưởng Hồ Chí Minh2
    4Pháp luật đại cương2
    5Toán (Giải tích một biến và nhiều biến)3
    6Toán (Xác xuất thống kê)2
    7Tin đại cương2
    8Tiếng Anh13
    Trong đó:
    – Tiếng Anh cơ bản 13
    – Tiếng Anh cơ bản 23
    – Tiếng Anh thương mại 14
    – Tiếng Anh thương mại 23
    9Giáo dục quốc phòng11
    10Giáo dục thể chất5
    Các học phần tự chọn6
    1Kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm2
    2Kỹ năng soạn thảo văn bản2
    3Tâm lý kinh doanh
    4Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh doanh2
    5Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp2
    7.2Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp73
    7.2.1Kiến thức cơ sở ngành36
    Các các học phần bắt buộc30
    1Pháp luật Kinh tế2
    2Kinh tế vi mô3
    3Kinh tế vĩ mô3
    4Mô hình toán kinh tế3
    5Quản trị học3
    6Nguyên lý thống kê2
    7Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ3
    8Tin học ứng dụng3
    9Nguyên lý Kế toán3
    10Marketing căn bản2
    11Khoa học quản lý3
    Các học phần tự chọn6
    1Kinh tế phát triển2
    2Kinh tế quốc tế2
    3Bảo hiểm2
    4Thị trường chứng khoán2
    5Kinh tế lượng2
    6Nghệ thuật lãnh đạo2
    7.2.2Kiến thức chuyên ngành37
    Ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp37
    Các học phần bắt buộc29
    1Tài chính Doanh nghiệp3
    2Quản trị Doanh nghiệp (HP I)3
    3Quản trị Doanh nghiệp (HP II)3
    4Quản trị chất lượng3
    5Quản trị văn phòng2
    6Quản trị nhân lực3
    7Quản trị công nghệ2
    8Quản trị rủi ro2
    9Quản trị chiến lược3
    10Quản trị dự án2
    11Quản trị sản xuất và tác nghiệp3
    Các học phần tự chọn8
    1Kỹ năng quản trị2
    2Thuế Nhà nước3
    3Định giá tài sản2
    4Tiền tệ và thanh toán quốc tế2
    5Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu2
    6Kế toán ngân hàng2
    7Kế toán Quốc tế2
    8Kế toán doanh nghiệp 13
    9Kế toán doanh nghiệp 23
    10Kế toán xây dựng3
    7.2.3Ngành Quản trị doanh nghiệp37
    Các học phần bắt buộc29
    1Tài chính doanh nghiêp 13
    2Tài chính doanh nghiệp 23
    3Quản trị doanh nghiệp 13
    4Quản trị doanh nghiệp 23
    5Thống kê doanh nghiệp2
    6Quản trị dự án2
    7Quản trị chiến lược3
    8Quản trị rủi ro2
    9Quản trị sản xuất và tác nghiệp3
    10Quản trị nhân lực3
    11Quản trị công nghệ2
    Các học phần tự chọn8
    1Kỹ năng quản trị2
    2Thuế Nhà nước3
    3Định giá tài sản2
    4Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu2
    5Tiền tệ và thanh toán quốc tế2
    6Kế toán ngân hàng2
    7Kế toán Quốc tế2
    8Kế toán doanh nghiệp 13
    9Kế toán doanh nghiệp 23
    10Kế toán xây dựng3
    7.3Thực tập, khoá luận tốt nghiệp15
    1Thực tập tốt nghiệp5
    2Khoá luận tốt nghiệp10
    Cộng126

    Ghi chú: Sinh viên chưa đủ điều kiện làm khoá luận tốt nghiệp phải học thêm các học phần tự chọn tương đương 10 TC của khối kiến thức giáo dục cơ sở ngành và chuyên ngành.

     

     

    HIỆU TRƯỞNG

     

    TS. Bùi Văn Hồng

    Hotline
    Đăng ký
    0981 912 323
    Đăng ký